Gioăng Vòng Đệm Tròn Gasket Không Amiang TEADIT NA-1005 - Gioăng TEADIT

>>>> XEM THÊM  Gioăng VALQUA

MÔ TẢ SẢN PHẨM:
Gioăng không amiăng TEADIT NA 1005 dùng làm vòng đệm cho mặt bích, máy móc thiết bị công nghiệp. TEADIT NA-1005 là vật liệu được sản xuất và làm gioăng đệm tròn không amiăng sản xuất từ sợi Aramid với chất kết dính Cao su Nitrile (NBR). Nó được sản xuất thông qua một quy trình cán ép nóng, được kiểm tra nghiêm ngặt theo quy định chất lượng đã được đăng ký, chứng nhận của ISO 9001.
Được chỉ định dùng cho môi trường: không khí, nước muối, nước, lò áp suất thấp, axit vô cơ và hữu cơ yếu. Kiềm loãng và đậm đặc, các chất dẫn xuất dầu mỏ, dầu thực vật, các dung môi.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Điểm đỉnh nhiệt độ lớn nhất: + 400 ° C
Nhiệt độ làm việc liên tục: + 240 ° C
Điểm đỉnh áp suất lớn nhất: 110 bar
Áp suất làm việc: 50 bar
Cường lực kéo: 11.5 Mpa
Tỷ trọng: 1.75 g/cm3
Màu sắc: Xanh

ỨNG DỤNG & MÔI TRƯỜNG SỬ DỤNG
Gioăng không aimang na-1005 dùng làm kín giữa 2 mặt bích hoặc các mặt kim loại tiếp xúc với nhau để làm kín cho nhiều ngành công nghiệp xăng dầu, chế biến thực phẩm, cho hệ thống nồi hơi và lò hơi nóng.
Nó được đưa vào sản xuất các bộ phận cách nhiệt cho nồi hơi, phòng đốt, ống dẫn trong đầu máy hơi nước. Loại tấm bìa nén không amiang kỳ diệu na-1005 được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm fibrô xi măng, các vật liệu làm kín cách điện, cách nhiệt, ngành ôtô, ngành hàng không, dược phẩm, dầu mỏ khí đốt và hạt nhân, sản xuất vật liệu chống cháy, sản phẩm dệt may và một số ngành khác.
Dùng trong các ngành môi trường sử dụng như: khí hơi nóng, nước muối, nước, lò hơi nồi hơi, axit vô cơ và hữu cơ yếu. Ba zơ loãng và đậm đặc, các chất chiết xuất từ dầu mỏ, dầu thực vật, chất béo và clo dung môi, chất làm lạnh, khí và các sản phẩm hóa học nói chung.

KÍCH THƯỚC
Độ dày 0.5, 1, 1.5, 2, 3, 4, 5 mm
Kích thước tiêu chuẩn tấm khổ: 1500 mm x 1600 mm hoặc 1500 mm x 3200 mm

Non Asbestos Jointing Sheet TEADIT NA-1005
Max. T: 440 degC  -  Liên tục: 240 degC
Max. P: 110bar degC  - Liên tục: 50bar
Model. NA-1005: 1500 x 1600 x 0.5mm = 2,5Kg
Model. NA-1005: 1500 x 1600 x 1mm = 4,5Kg
Model. NA-1005: 1500 x 1600 x 1.5mm = 7Kg
Model. NA-1005: 1500 x 1600 x 2mm = 9Kg
Model. NA-1005: 1500 x 1600 x 3mm = 13Kg
Model. NA-1005: 1500 x 1600 x 5mm = 20Kg

CHỨNG CHỈ : Germanischer Lloyd, KTW, ABS 

gioăng không amiang chịu nhiệt TEADIT NA-1005

>>>> Xem Thêm  Gioăng Kim Loại

KHẢ NĂNG GIA CÔNG SẢN XUẤT: Gia công theo các dạng tiêu chuẩn ANSI, JIS, DIN, BS…Và các dạng phi tiêu chuẩn theo yêu cầu. 

Mặt Bích Phẳng: Gioăng FF cho Mặt Bích Phẳng.
Mặt bích phẳng tiêu chuẩn JIS Nhật bản: Full face gasket JIS standard: JIS5K , JIS10K, JIS16K, JIS20K...
Mặt bích phẳng tiêu chuẩn ASME Mỹ: Full face gasket ASME standard: ANSI Class 150 , Class 300, Class 600...
Mặt bích phẳng tiêu chuẩn tiêu chuẩn BS Anh Quốc: Full face gasket BS standard: PN6, PN10, PN16, PN25…
Mặt bích phẳng tiêu chuẩn DIN Đức: Full face gasket DIN standard: PN6, PN10, PN16, PN25…

Mặt Bích Lồi: Gioăng RF cho Mặt Bích Lồi.
Mặt bích lồi có gờ tiêu chuẩn JIS Nhật bản: Raised face gasket JIS standard: JIS5K , JIS10K, JIS16K, JIS20K...
Mặt bích lồi có gờ tiêu chuẩn ASME Mỹ: Raised face gasket ASME standard: ANSI Class 150 , Class 300, Class 600...
 Mặt bích lồi có gờ tiêu chuẩn BS Anh Quốc: Raised face  gasket BS standard: PN6, PN10, PN16, PN25, PN40 …
Mặt bích lồi có gờ tiêu chuẩn DIN Đức: Raised face gasket DIN standard: PN6, PN10, PN16, PN25, PN40, …

Related products

TEADIT NA 1005

TEADIT NA 1100

TEADIT 2238-OX

TEADIT 2138

TEADIT 2007

TEADIT 2070

TEADIT 2044

TEADIT 2004

TEADIT 2003

TEADIT 2777

TEADIT 2774

TEADIT 2773

TEADIT 2255

TEADIT 2030

TEADIT 2019

TEADIT 24A

TEADIT 2020

TEADIT 2017

TEADIT 2006FDA

TEADIT 2005

TEADIT 2235

TEADIT 2202

TEADIT 2214

TEADIT 2103T

TEADIT 2002

TEADIT 2001

TEADIT 2000IC

TEADIT 2000

TEADIT 2236

TEADIT 24B

TEADIT NA 1122

TEADIT NA 1006

TEADIT NA 1002

TEADIT 20 SH

TEADIT TF 1590

TEADIT TF 1580

TEADIT TF 1570

TEADIT 24 SH

TEADIT GE 1520

SWG TEADIT- 911/911T