EPDM Rubber Gaskets

EPDM Rubber Gaskets
Gaskets obtained from black rubber-based ETHYLENE PROPYLENE in accordance with ASTM D 1418, better known as EPDM.
This material combines good mechanical characteristics with high resistance to weather condition, ozone, oxygen, steam and water.
Not resistant to aliphatic and aromatic hydrocarbons.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Tỷ trọng (Specific gravity): 1.12 đến 1.4 g/cm3
Độ cứng (Hardness): 65+/-5 đến 70+/-5 shore A
Cường lực kéo dãn (Tensile strength): 8 đến 11 Mpa
Nhiệt độ hoạt động: -40 - 150
Áp lực lớn nhất (bar): 10 Bar
Mầu sẵn (Color): White, Black

ỨNG DỤNG & MÔI TRƯỜNG SỬ DỤNG
Gioăng cao su EPDM dùng làm vòng đệm cho mặt bích, máy móc thiết bị công nghiệp. Ron cao su EPDM sử dụng cho ngành nước uống, nước nóng lạnh. Vòng đệm cao su EPDM dùng môi trường thời tiết, ozone, một số loại axit và bazơ,
chịu thời tiết tốt và khả năng kháng dung môi, hóa chất cao, mềm dẻo ở nhiệt độ thấp và có tính cách điện. Do đó mà cao su EPDM còn được sử dụng ngoài trời.. Cao su EPDM thường được sử dụng cho các sản phẩm làm kín trong sản xuất công nghiệp như các loại Joint nắp bồn, gioăng đệm làm kín, gasket cao su

KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN
Dày: 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10 mm
Rộng x Dài: 1000 - 1400 x 10.000 mm

MẶT HẠN CHẾ
EPDM tổng hợp không nên sử dụng cho các thiết bị cao su kỹ thuật làm việc trong môi trường tiếp xúc với các loại xăng dầu, dầu mỏ, mỡ và các hydrocarbon

GIA CÔNG SẢN XUẤT
Gia công theo các dạng mặt bích phẳng FF tiêu chuẩn ANSI, JIS, DIN, BS…Và các dạng phi tiêu chuẩn theo yêu cầu.
Khi yêu cầu gia công gioăng đệm từ Tấm đệm làm cao su EPDM , quý khách hàng vui lòng cung cấp đầy đủ thông tin: 
Tiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN, BS,.. 
Kích thước: Đường kính trong (ID), đường kính ngoài (OD), độ dày vật liệu (T) 
Hình dạng: có lỗ bu lông (RF), không lỗ bu lông (FF) 
 Phi tiêu chuẩn: theo yêu cầu khách hàng, kèm bản vẽ: vành khăn, hình vuông, oval, elip,...

Related products

Red Silicone Gaskets

Silicone Gaskets

FKM Rubber Gaskets

EPDM Rubber Gaskets

NBR Rubber Gaskets