Gioăng PTFE

MÔ TẢ SẢN PHẨM
Gioăng Tấm Đệm PTFE (Teflon) có khả năng chịu hầu hết các hóa chất và dung môi và có khả năng hoạt động ở nhiệt độ cao và nhiệt độ âm. Gioăng PTFE (Teflon) có hệ số ma sát rất thấp và thường được sử dụng trong các ứng dụng tiếp xúc thực phẩm.

ỨNG DỤNG & MÔI TRƯỜNG SỬ DỤNG
Ron PTFE (Teflon) dùng làm vòng đệm cho mặt bích, máy móc thiết bị công nghiệp. Vòng đệm PTFE (Teflon) dùng cho ngành thực phẩm, nước uống, hóa chất, nước, hơi nóng…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Tỷ trọng: 2.1 ~ 2.3 g/cm3
Cường lực kéo: >15 Mpa
Nhiệt độ lớn nhất: 260  độ C
Áp lực lớn nhất: 12 Bar

KÍCH THƯỚC
Dày: 0.5, 1, 1.5, 2, 3, 4, 5mm
Rộng x dài: 1000, 1200, 1500 x 10000, 15000, 20000
Gia công theo các dạng tiêu chuẩn ANSI, JIS, DIN, BS…Và các dạng phi tiêu chuẩn theo yêu cầu.

 

Gioăng Tấm PTFE - PTFE Sheet - Gioăng PTFE

MÔ TẢ SẢN PHẨM
Là một polymer dựa trên fluorocarbon khả năng chịu hóa chất và độ tinh khiết siêu cao. Tự bôi trơn và với hệ số ma sát thấp.
PTFE dạng tấm là vật liệu lý tưởng để sản xuất các gioăng chịu nhiệt độ cao, cách điện tốt.

MÔI TRƯỜNG VÀ ỨNG DỤNG
Được sử dụng trong các vật liệu sử dụng chất bán dẫn, hàng không -  vũ trụ và hóa chất công nghiệp chế biến, làm vòng đệm cho ngành thực phẩm, dược phẩm, và ứng dụng trong ngành nước sạch, môi trường hóa chất, axit, kiềm, xăng dầu...

TÍNH CHẤT CỦA PTFE
Nhiệt độ hoạt động từ -70°C đến 260°C.
Độ cứng (Shore A): 50 to 60
Nhiệt độ làm việc : -70 to 260 ˚C 
Khối lượng riêng : 2.14 ±0.2 g/cm3
Lực kéo : 15 MPa
Độ dãn dài : 200%
Cường độ điện môi: 10 KV/mm
Hệ số ma sát thấp. Khả năng kháng hầu hết các hóa chất, cách điện tốt.

PTFE Molded Sheets (Tấm đúc PTFE)
Kích thước tiêu chuẩn: 300x300mm 450x450mm, 600x600mm, 1000x1000mm, 1200x1200mm, 1500x1500 mm
Độ dày: 0.5 mm to 70 mm (Standard)
Dài: Kich thước tiêu chuẩn như trên
Dài: Độ dài theo cuộn

Related products

TEADIT NA 1005

TEADIT NA 1100

TEADIT 2238-OX

TEADIT 2138

TEADIT 2007

TEADIT 2070

TEADIT 2044

TEADIT 2004

TEADIT 2003

TEADIT 2777

TEADIT 2774

TEADIT 2773

TEADIT 2255

TEADIT 2030

TEADIT 2019

TEADIT 24A

TEADIT 2020

TEADIT 2017

TEADIT 2006FDA

TEADIT 2005

TEADIT 2235

TEADIT 2202

TEADIT 2214

TEADIT 2103T

TEADIT 2002

TEADIT 2001

TEADIT 2000IC

TEADIT 2000

TEADIT 2236

VALQUA 2010/4010/5010

VALQUA 7GS62A

VALQUA 7GS64N

VALQUA 7GS66A

VALQUA 7026

KLINGER C4500

KLINGER C6327

KLINGER C8200

KLINGER Top-Chem 2000

KLINGER Top-Chem 2003

KLINGER Top-Chem 2005

KLINGER QUANTUM

KLINGER C4400

KLINGER C4324

FEROLITE NAM 37

FEROLTE NAM 30Y

FEROLITE NAM 39

FEROLITE NAM 30

FEROLITE FMP 500

FEROLITE FMP 500M