Silicone Gaskets

Silicone Gaskets
Gaskets obtained from a sheet based VMQ (silicone rubber), this material has excellent resistance to high and low temperatures, with low permanent deformation value and good resistance to acids, bases, oxidation and aging; medium resistance to gasoline and aromatic and chlorinated solvents, it is not recommended to use with other solvents.
This is a photosensitive material, it become yellow when exposed to the sunlight preserving unchanged its mechanical characteristics.

ỨNG DỤNG & MÔI TRƯỜNG SỬ DỤNG
Vòng đệm Silicone màu trắng dùng làm vòng đệm cho mặt bích, máy móc thiết bị công nghiệp. Gioăng Silicone màu trắng dùng trong ngành thực phẩm, dược phẩm, nước uống, nước nóng lạnh, thời tiết, ozone và sử dụng trong ngành điện tử.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Tỷ trọng: 1.2 g/cm3
Độ cứng: 60+/-5 shore A
Cường lực kéo: 8 Mpa
Nhiệt độ: -40 đến 230
Áp lực lớn nhất: 10 Bar

KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN
Độ dày: 0.5, 1, 1.5, 2, 3, 4, 5mm
Chiều rộng x Chiều dài : 1200mm x 10.000mm

GIA CÔNG SẢN XUẤT
Gia công cao su SILICONE theo các dạng mặt bích phẳng FF tiêu chuẩn ANSI, JIS, DIN, BS…Và các dạng phi tiêu chuẩn theo yêu cầu.
Khi yêu cầu gia công gioăng đệm từ Tấm đệm làm kín Gioăng Silicone Thực Phẩm, quý khách hàng vui lòng cung cấp đầy đủ thông tin: 
Tiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN, BS,.. 
Kích thước: Đường kính trong (ID), đường kính ngoài (OD), độ dày vật liệu (T) 
Hình dạng: có lỗ bu lông (RF), không lỗ bu lông (FF) 
 Phi tiêu chuẩn: theo yêu cầu khách hàng, kèm bản vẽ: vành khăn, hình vuông, oval, elip,...

 

Tấm Cao Su Chịu Nhiệt Độ Cao Silicone / VQM

Khả năng chịu nhiệt của Cao Su Silicone lên tới 250°C. Vì thế tấm silicone chịu nhiệt độ cao thường được sử dụng trong các dây chuyền sơn, nơi nhiệt độ lên tới hớn 200 độ C. Hoặc trong các lò hấp, lò nướng các Tấm cao su chịu nhiệt độ cao silicone cũng được sử dụng nhiều.

1. Mô tả chi tiết về Cao Su Silicone
Vật liệu: cao su silicone chịu nhiệt
Độ cứng vật liệu:  30 shore A – 80 shore A
Độ dày sản phẩm: 1mm – 50mm
Kích thước: theo sản phẩm mẫu hoặc bản vẽ của khách hàng
Màu sắc: đen, trắng trong, đỏ, xanh, vàng, cam…
Các yêu cầu kỹ thuật khác: chịu nhiệt độ cao, chịu hóa chất, chịu trong các môi trường dung môi.
Giấy chứng nhận nguyên liệu: Co, RoSH, FDA

2. Cao Su Silicone (VQM) là gì?
Silicone (cao su chịu nhiệt) là một loại vật liệu đàn hồi (giống cao su) thường có 1 đến 2 gốc polyme.
Khi sản xuất sẽ độn thêm một số chất phụ gia để cải thiện tính chất hóa hoặc, tăng khả năng chịu nhiệt.

3. Tính Chất Của Cao Su Silicone
A. Tính chất cơ lý
Silicone là một chất đàn hồi (vật liệu giống cao su) gồm tự thân silicon silicon polymer có chứa cùng với carbon, hydro và oxy.
Nó được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp, và có rất nhiều công thức.
Thường có một hoặc hai phần polyme, và có thể chứa các chất độn để cải thiện tính chất hoặc giảm chi phí.
Trong thực tế, có thể chịu được mức nhiệt lên đến 250°C.
Dãy nhiệt độ hoạt động hiệu quả của loại cao su này là -73°C đến 190°C.

B. Tính kháng với các yếu tố môi trường.
Cao su silicone có tính kháng tốt với ánh sáng mặt trời, thời tiết và ozone.
Tính chất của chúng hầu như không bị ảnh hưởng khi tiếp xúc trong một khoảng thời gian dài.
Có thể được dùng tiếp xúc với axit và kiềm loãng, rượu, dầu mỡ động thực vật, dầu bôi trơn và một số hydrocabon no.
Tuy nhiên, lại không kháng được trong hơi nước áp suất cao, nhiệt độ cao, như hơi quá nhiệt (steam).
nó chịu được HCl 20% ở 32°C.
Cao su silicone trắng được dùng nhiều trong thực phẩm, y tế:
Cao su silicone được dùng nhiều trong ngành y tế, thực phẩm do tính trơ hóa học.

C. Tính tương thích sinh học.
Nó có thể thay thế cho nhiều dụng cụ kim loại vì tính không dính.
Tính uốn dẻo và tính kháng nhiệt độ cao

Related products

TEADIT NA 1005

TEADIT NA 1100

TEADIT 2238-OX

TEADIT 2138

TEADIT 2007

TEADIT 2070

TEADIT 2044

TEADIT 2004

TEADIT 2003

TEADIT 2777

TEADIT 2774

TEADIT 2773

TEADIT 2255

TEADIT 2030

TEADIT 2019

TEADIT 24A

TEADIT 2020

TEADIT 2017

TEADIT 2006FDA

TEADIT 2005