NBR Rubber Gaskets

NBR Rubber Gaskets
Gaskets obtained from black rubber-based nitrile elastomers in accordance with ASTM D 1418-NBR, better known as NBR.
This material is particularly suitable for the sealing of oils, greases, solvents and petrolchemical products with the exception of aromatic solvents (benzol, toluol, xylol, etc. ..), carbon disulphide and their derivates.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Tỷ trọng: 1.4 g/cm3 đến 1.49 g/cm3
Độ cứng ( shore A): 60+/-5 đến 70+/-5 shore A
Cường lực kéo dãn (Mpa): 8 Mpa đến 10 Mpa
Nhiệt độ hoạt động: -20 to 100 độ C
Áp lực lớn nhất (bar): 10 Bar
Độ dãn đứt: 200%
Màu sắc: Đen

ỨNG DỤNG & MÔI TRƯỜNG SỬ DỤNG
Gioăng cao su chịu xăng dầu NBR dùng làm vòng đệm cho mặt bích, máy móc thiết bị công nghiệp. Ron cao su chịu xăng dầu NBR dùng môi trường xăng, dầu, một số loại axit và bazơ. Nó được sử dụng như miếng đệm, miếng lót chống ma sát, miếng gioăng bít và chống rung cho sản phẩm máy móc, ống dẫn dầu.

KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN
Dày: 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10 mm
Rộng x Dài : 1000 đến 1400 x 10.000 mm

MẶT HẠN CHẾ
Cao su nitrile thường bị hủy hoại bởi Sút, axit đậm đặc, ozone, xeton, este, andehit, Clo khử trùng và nitro hydrocarbon. Trên thị trường được phân loại theo chỉ số của lực kéo dãn: 3mpa, 5mpa, 8mpa,v,v….

GIA CÔNG SẢN XUẤT
Gia công cao su NBR theo các dạng mặt bích phẳng FF tiêu chuẩn ANSI, JIS, DIN, BS…Và các dạng phi tiêu chuẩn theo yêu cầu. Khi yêu cầu gia công gioăng đệm từ Tấm đệm làm kín cao su NBR, quý khách hàng vui lòng cung cấp đầy đủ thông tin: 
Tiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN, BS,.. 
Kích thước: Đường kính trong (ID), đường kính ngoài (OD), độ dày vật liệu (T) 
Hình dạng: có lỗ bu lông (RF), không lỗ bu lông (FF) 
 Phi tiêu chuẩn: theo yêu cầu khách hàng, kèm bản vẽ: vành khăn, hình vuông, oval, elip,...

Related products

TEADIT NA 1005

TEADIT NA 1100

TEADIT 2238-OX

TEADIT 2138

TEADIT 2007

TEADIT 2070

TEADIT 2044

TEADIT 2004

TEADIT 2003

TEADIT 2777

TEADIT 2774

TEADIT 2773

TEADIT 2255

TEADIT 2030

TEADIT 2019

TEADIT 24A

TEADIT 2020

TEADIT 2017

TEADIT 2006FDA

TEADIT 2005

TEADIT 2235

TEADIT 2202

TEADIT 2214

TEADIT 2103T

TEADIT 2002

TEADIT 2001

TEADIT 2000IC

TEADIT 2000

TEADIT 2236

VALQUA 2010/4010/5010

VALQUA 7GS62A

VALQUA 7GS64N

VALQUA 7GS66A

VALQUA 7026

KLINGER C4500

KLINGER C6327

KLINGER C8200

KLINGER Top-Chem 2000

KLINGER Top-Chem 2003

KLINGER Top-Chem 2005

KLINGER QUANTUM

KLINGER C4400

KLINGER C4324

FEROLITE NAM 37

FEROLTE NAM 30Y

FEROLITE NAM 39

FEROLITE NAM 30

FEROLITE FMP 500

FEROLITE FMP 500M